Điều hòa Funiki 18000 BTU 2 chiều HIH18TMU inverter tiết kiệm điện ra mắt đầu năm 2022 và tiếp tục duy trì bán ra cho đến nay. Đây được cho là bước thay đổi vượt bậc của Tập đoàn Hòa Phát bởi vì trước đây chỉ tập trung vào dòng điều hòa thông dụng (cơ) - Non Inverter giá rẻ, mà còn đa dạng đáp ứng nhu cầu ở phân khúc cao cấp cho người tiêu dùng.
Điều hòa Funiki Inverter 2 chiều 18000 BTU HIH18TMU có thiết kế nhỏ gọn, sang trọng
Đây là điều bạn dễ dàng nhận thấy ở dòng máy điều hòa Funiki Malaysia TMU với thiết kế mới sang trong hiện đại, tinh tế trong từng đường nét. Nổi bật với đường bo viền mềm mại mang lại sự đẳng cấp không hề thua kém các tên tuổi hàng đầu thế giới: Panasonic hay Daikin.
Ngoài ra bạn dễ dàng lau chùi chỉ với động tác đơn giản trên bề mặt phẳng. Trong trường hợp cần làm kỹ vệ sinh bên trong điều hòa HIH18TMU, mặt nạ này cũng có thể được tháo lắp dễ dàng.

Điều hòa Funiki Inverter HIH18TMU với chế độ làm lạnh nhanh / sưởi ấm nhanh chóng.
Đây là công nghệ cốt yếu đầu tiên phải kế đến của máy điều hòa không khí. Khi nóng bức bước vào phòng Bạn chỉ muốn máy điều hòa làm mát nhanh nhất có thể, mang lại cảm giác sảng khoái và thoải mái “sung sướng” nhất. Hiểu rõ được điều này máy điều hòa Funiki HIH18TMU đẩy hiệu quả làm lạnh lên mức tối đa với chế độ Turbo cả khi bắt đầu bật điều hòa hay khi muốn nhanh chóng thay đổi nhiệt độ phòng.
Điều hòa Funiki 2 chiều 18000 BTU HIH18TMU tích hợp chức năng Inverter tiết kiệm năng lượng tiêu thụ
Chức năng biến tần Inverter được tích hợp bên trong điều hòa Funiki 2 chiều 18000BTU HIH18TMU giúp bạn tiết kiệm điện năng mà vẫn đảm bảo trải nghiệm không khí trong phòng suốt cả ngày dài.

Điều hòa Funiki 18000 BTU HIH18TMU vận hành êm ái, cho bạn giấc ngủ tuyệt vời
Điều hòa Funiki inverter 2 chiều 18000BTU HIH18TMU vận hành êm ái với độ ồn dưới 18dB (nhẹ hơn tiếng lá rơi) mang đến cho bạn phút giây thực sự yên tĩnh thoải mái dễ chịu với máy điều hòa Funiki HIH18TMU.
Hơn nữa khi về đêm máy sẽ tự điều chỉnh tăng thêm 10C sau 2 tiếng máy hoạt động để phù hợp với điều kiện khí hậu xuống thấp về đêm, đảm bảo sức khỏe.

Điều hòa Funiki HIH18TMU độ bền thách thức thời gian
Dàn nóng máy điều hòa 18000BTU Funiki HIH18TMU được mạ 1 lớp Golden Fin bảo vệ đặc biệt giúp tăng tuổi thọ cho sản phẩm.
Điều hòa Funiki Inverter 2 chiều 18000 BTU HIH18TMU có hộp điện kín ngăn ngừa cháy nổ và sự xâm nhập của côn trùng.
Với máy có chức năng Auto restart, máy sẽ tự khởi động và hoạt động trở lại trong trường hợp mất điện đột ngột.

Khánh Diên - địa chỉ lắp đặt điều hòa an toàn, chất lượng
Nếu bạn đang băn khoăn, phân vân tìm địa chỉ lắp đặt điều hòa an toàn, chất lượng thì hãy đến ngay với Khánh Diên. Đến với Công Nghệ Khánh Diên, khách hàng sẽ nhận được nhiều lợi ích thiết thực như:
· Hàng hóa cam kết chính hãng 100%, rõ ràng nguồn gốc xuất xứ.
· Nhân viên nhiệt tình, có kinh nghiệm sẽ tư vấn cho khách hàng giải pháp phù hợp nhất.
· Giá cả cạnh tranh so với thị trường, đảm bảo tương xứng với chất lượng dịch vụ.
· Chính sách bảo hành sau mua hàng tốt, giúp bạn yên tâm hơn.
· Khi khách hàng có yêu cầu, sẵn sàng giao hàng miễn phí.
· Công ty TNHH Công nghệ khánh Diên
· Hotline/ Zalo: 0966.865.266 - 0975.416.480
· Website: www.khanhdien.vn
· Email: khanhdien1978@gmail.com
Thông số kỹ thuật Điều hòa Funiki 18000BTU 2 chiều inverter HIH18TMU
| Điều hòa Funiki | ĐVT | HIH 18TMU | ||
| Loại máy | 2 chiều (N/L) | |||
| Môi chất làm lạnh/ Định múc | g | R32/1080 | ||
| Công suất nhiệt | Làm lạnh | W | 5275 | |
| Làm nóng | 5569 | |||
| Thông số điện | Pha | 1 Ph | ||
| Điện áp | V | 220-240V | ||
| Dòng điện | Làm lạnh | A | 6,7 | |
| Làm nóng | 6,8 | |||
| Công suất điện | Làm lạnh | W | 1550 | |
| Làm nóng | 1570 | |||
| Kích thước sản phẩm (RxSxC) | Cụm trong nhà | mm | 957x213x302 | |
| Cụm ngoài trời | 805x330x554 | |||
| Kích thước bao bì (RxSxC) | Cụm trong nhà | mm | 1035x295x385 | |
| Cụm ngoài trời | 915x370x615 | |||
| Khối lượng sản phẩm (net/gross) | Cụm trong nhà | Kg | 10/13 | |
| Cụm ngoài trời | 32.7/35.4 | |||
| Đường kính ống dẫn chất làm lạnh | Ống hồi | mm | 12,7 | |
| Ống đẩy | 6,35 | |||
| Lưu lượng gió trong nhà (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 840/680/540 | ||
| Giới hạn đường ống dẫn gas | Chiều dài tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | ||
| Nguồn cấp điện | Dàn nóng | |||