Máy điều hòa Daikin FTHF25XVMV loại 2 chiều (làm lạnh / sưởi ấm), trang bị công nghệ Inverter, công suất 9000 BTU (1HP) sử dụng gas R32. FTHF25XVMV model điều hòa Daikin ra mắt năm 2023 và tiếp tục được hãng duy trì bán ra trong năm 2025, được tích hợp thêm những tính năng công nghệ tiên tiến mang lại trải nghiệm ấn tượng cho người tiêu dùng Việt.
Thiết kế mới sang trọng

Công nghệ Streamer

Phin lọc khí Enzyme Blue + PM2.5
Hoạt động chống ẩm mốc với Streamer

Tăng cường khử ẩm với cảm biến ẩm

Mắt thần thông minh tiêu chuẩn

Công nghệ Inverter với máy nén Swing độc quyền của Daikin

Luồng gió Coanda

Làm lạnh nhanh Powerful

Chống thằn lằn xâm nhập

Dàn nóng chống ăn mòn bằng 2 lớp sơn phủ tĩnh điện

Độ bền cao với chức năng bảo vệ bo mạch khi điện áp thay đổi

Sưởi ấm

| Điều hòa Daikin 2 chiều | FTHF25XVMV/RHF25XVMV | ||
| Dãy công suất | 9,000Btu/h | ||
Công suất danh định (tối thiểu – tối đa) | Lạnh | kW | 2.5 (1.0-3.4) |
| Btu/h | 8,500 (3,400 – 11,600) | ||
Sưởi | kW | 2.5 (1.0-3.4) | |
| Btu/h | 8,500 (3,400-11,600) | ||
| Nguồn điện | 1 pha, 220-240V, 50Hz/220-230V, 60Hz | ||
Dòng điện hoạt động định mức | Lạnh | A | 2,9 |
| Sười | 2,8 | ||
Điện năng tiêu thụ (tối thiểu – tối đa) | Lạnh | W | 555 (160~950) |
| Sưởi | 555 (160~980) | ||
| CSPF | 6,3 | ||
| DÀN LẠNH | FTHF25VAVMV | ||
| Màu mặt nạ | Trắng sáng | ||
Lưu lượng gió (Cao) | Lạnh | m³/ phút (cfm) | 9.9 (349) |
| Sưởi | 10.4 (367) | ||
| Tốc độ quạt | 5 bước êm và tự động | ||
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) | Lạnh | dB(A) | 40/35/29/25 |
| Sưởi | 40/35/30/27 | ||
| Kích thước | CxRxD | mm | 285 x 770 x 242 |
| Khối lượng | Kg | 9 | |
| DÀN NÓNG | RHF25VAVMV | ||
| Màu vỏ máy | Trắng ngà | ||
Máy nén | Loại | Máy nén Swing loại kín | |
| Công suất đầu ra | W | 650 | |
Môi chất lạnh | Loại | R-32 | |
| Khối lượng nạp | kg | 0,7 | |
Độ ồn (Cao/ Rất thấp) | Làm lạnh | dB(A) | 48/44 |
| Sưởi | dB(A) | 48/44 | |
| Kích thước | CxRxD | mm | 550 x 675 x 284 |
| Khối lượng máy | Kg | 26 | |
Giới hạn hoạt động | Làm lạnh | ºCDB | 10 đến 46 |
| Sưởi | ºCDB | 1 đến 18 | |
Ống kết nối | Lỏng | mm | Φ6.4 |
| Hơi | Φ9.5 | ||
| Nước xả | Φ16.0 | ||
| Chiều dài tối đa | m | 15 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 12 | ||